Bảng AE.126 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.12610Chiều cao ≥ 5m | AE.12620Chiều cao ≥ 10m | AE.12630Chiều cao > 20m | ||
| Vật liệu | ||||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| Đá dăm | m3 | 0,061 | 0,061 | 0,061 |
| Vữa | m3 | 0,460 | 0,460 | 0,460 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,47 | 6,40 | 7,61 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,058 | 0,058 | 0,058 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.