Bảng định mức AD.422 — Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m4 mã hiệu

Bảng AD.422 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.422

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.42211Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500AD.42212Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500AD.42221Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500AD.42222Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500
Vật liệu
Raym200200200200
Tà vẹt bê tông (DƯL, thường)cái176,0160,0176,0160,0
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công115,69109,19107,69101,64

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.422

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.422 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ