Bảng AD.413 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.41311Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | AD.41312Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | AD.41321Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | AD.41322Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Tà vẹt bê tông DƯL | cái | 160,0 | 152,0 | 160,0 | 152,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 85,28 | 80,49 | 79,38 | 74,92 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.