Bảng AD.412 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.41211Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | AD.41212Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | AD.41221Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | AD.41222Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ray | m | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Tà vẹt sắt | cái | 160,0 | 151,0 | 160,0 | 151,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 57,67 | 54,44 | 51,68 | 48,78 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.