Bảng AD.255 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.25510Số lượng | AD.25520Số lượng | ||
| Vật liệu | |||
| Xi măng PC40 | kg | 1.813 | 1.133 |
| Phụ gia kháng trương nở | lít | 56,00 | — |
| Nước | m3 | 1,810 | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhũ tương nhựa đường | kg | — | 1.813 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,02 | 1,02 |
| Máy thi công | |||
| Máy cào bóc tái sinh PM550s, công suất > 450HP | ca | 0,096 | 0,096 |
| Máy rải xi măng SW16TC (16m3) | ca | 0,096 | 0,096 |
| Ô tô tưới nước 10 m3 | ca | 0,096 | — |
| Máy lu bánh hơi tự hành 16 t | ca | 0,105 | — |
| Máy lu rung 12 t | ca | 0,114 | 0,114 |
| Máy lu rung chân cừu 12 t | ca | 0,106 | 0,106 |
| Máy san 110 cv | ca | 0,051 | 0,051 |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
| Ô tô cấp nhũ tương 5m3 | ca | — | 0,096 |
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | — | 0,105 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.