Bảng AD.2321 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.23217Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 | AD.23218Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 | ||
| Vật liệu | |||
| Hỗn hợp nhựa bán rỗng | tấn | 24,313 | 29,176 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,49 | 2,92 |
| Máy thi công | |||
| Máy rải 130-140cv | ca | 0,070 | 0,082 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,120 | 0,120 |
| Máy lu bánh hơi 25t | ca | 0,062 | 0,062 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.