Bảng AC.3243 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.32431Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.32432Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.32433Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.32434Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.32435Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,420 | 0,500 | 0,610 | 0,764 | 1,011 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,84 | 1,96 | 2,13 | 2,38 | 2,86 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,157 | 0,169 | 0,189 | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,157 | 0,169 | 0,189 | 0,220 | 0,270 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,157 | 0,169 | 0,189 | 0,220 | 0,270 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,157 | 0,169 | 0,189 | 0,220 | 0,270 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,097 | 0,105 | 0,117 | 0,136 | 0,167 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,220 | 0,270 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.