Bảng AC.3242 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.32421Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.32422Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.32423Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.32424Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.32425Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,467 | 0,557 | 0,681 | 0,854 | 1,132 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,21 | 2,36 | 2,57 | 2,88 | 3,46 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,188 | 0,203 | 0,227 | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,188 | 0,203 | 0,227 | 0,266 | 0,327 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,188 | 0,203 | 0,227 | 0,266 | 0,327 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,188 | 0,203 | 0,227 | 0,266 | 0,327 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,117 | 0,126 | 0,141 | 0,165 | 0,203 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,266 | 0,327 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.