Bảng AC.3241 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.32411Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.32412Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.32413Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.32414Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.32415Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,525 | 0,627 | 0,769 | 0,966 | 1,284 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,76 | 2,95 | 3,22 | 3,62 | 4,35 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,235 | 0,254 | 0,285 | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,235 | 0,254 | 0,285 | 0,334 | 0,412 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,235 | 0,254 | 0,285 | 0,334 | 0,412 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,235 | 0,254 | 0,285 | 0,334 | 0,412 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,146 | 0,158 | 0,177 | 0,207 | 0,255 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,334 | 0,412 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.