Bảng định mức AC.3232 — Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m5 mã hiệu

Bảng AC.3232 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.3232

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.32321Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.32322Đường kính lỗ khoan (mm) 1000AC.32323Đường kính lỗ khoan (mm) 1200AC.32324Đường kính lỗ khoan (mm) 1500AC.32325Đường kính lỗ khoan (mm) 2000
Vật liệu
Răng khoan đácái0,4670,5570,6810,8541,132
Vật liệu khác%22222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,922,052,242,503,01
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1600,1730,193
Cần cẩu 25 tca0,1600,1730,1930,2260,278
Máy khác%22222
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca0,2260,278

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.3232

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.3232 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ