Bảng AC.3232 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.32321Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.32322Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.32323Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.32324Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.32325Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,467 | 0,557 | 0,681 | 0,854 | 1,132 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,92 | 2,05 | 2,24 | 2,50 | 3,01 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,160 | 0,173 | 0,193 | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,160 | 0,173 | 0,193 | 0,226 | 0,278 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,226 | 0,278 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.