Bảng AC.322 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.32210Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.32220Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.32230Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.32240Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.32250Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đất | cái | 0,350 | 0,414 | 0,503 | 0,626 | 0,823 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,13 | 1,19 | 1,27 | 1,40 | 1,65 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan 80KNm÷125KNm | ca | 0,072 | 0,077 | 0,086 | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,072 | 0,077 | 0,086 | 0,100 | 0,122 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,072 | 0,077 | 0,086 | 0,100 | 0,122 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,072 | 0,077 | 0,086 | 0,100 | 0,122 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,049 | 0,052 | 0,058 | 0,067 | 0,082 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan 150KNm÷200KNm | ca | — | — | — | 0,100 | 0,122 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.