Bảng AC.321 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.32110Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.32120Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.32130Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.32140Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.32150Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đất | cái | 0,350 | 0,414 | 0,503 | 0,626 | 0,823 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,98 | 1,03 | 1,11 | 1,22 | 1,44 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan 80KNm÷125KNm | ca | 0,062 | 0,066 | 0,073 | — | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,062 | 0,066 | 0,073 | 0,085 | 0,103 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan 150KNm÷200KNm | ca | — | — | — | 0,085 | 0,103 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.