Bảng định mức AC.321 — Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m5 mã hiệu

Bảng AC.321 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.321

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.32110Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.32120Đường kính lỗ khoan (mm) 1000AC.32130Đường kính lỗ khoan (mm) 1200AC.32140Đường kính lỗ khoan (mm) 1500AC.32150Đường kính lỗ khoan (mm) 2000
Vật liệu
Răng khoan đấtcái0,3500,4140,5030,6260,823
Vật liệu khác%22222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,981,031,111,221,44
Máy thi công
Máy khoan 80KNm÷125KNmca0,0620,0660,073
Cần cẩu 25 tca0,0620,0660,0730,0850,103
Máy khác%22222
Máy khoan 150KNm÷200KNmca0,0850,103

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.321

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ