Bảng AC.3144 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.31441Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.31442Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.31443Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.31444Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.31445Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,382 | 0,454 | 0,553 | 0,690 | 0,912 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,89 | 2,05 | 2,28 | 2,73 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,150 | 0,161 | 0,179 | — | — |
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,150 | 0,161 | 0,179 | 0,208 | 0,255 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,150 | 0,161 | 0,179 | 0,208 | 0,255 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,150 | 0,161 | 0,179 | 0,208 | 0,255 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,093 | 0,100 | 0,111 | 0,129 | 0,158 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,208 | 0,255 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.