Bảng định mức AC.3144 — Khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m5 mã hiệu

Bảng AC.3144 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.3144

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.31441Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.31442Đường kính lỗ khoan (mm) 1000AC.31443Đường kính lỗ khoan (mm) 1200AC.31444Đường kính lỗ khoan (mm) 1500AC.31445Đường kính lỗ khoan (mm) 2000
Vật liệu
Răng khoan đácái0,3820,4540,5530,6900,912
Vật liệu khác%22222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,771,892,052,282,73
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,1500,1610,179
Cần cẩu 50 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Sà lan 400 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Sà lan 200 tca0,1500,1610,1790,2080,255
Tàu kéo 150 cvca0,0930,1000,1110,1290,158
Máy khác%22222
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca0,2080,255

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.3144

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.3144 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ