Bảng AC.3142 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.31421Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.31422Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.31423Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.31424Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.31425Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,467 | 0,557 | 0,681 | 0,854 | 1,132 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,48 | 2,65 | 2,89 | 3,24 | 3,89 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,209 | 0,226 | 0,253 | — | — |
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,209 | 0,226 | 0,253 | 0,295 | 0,363 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,209 | 0,226 | 0,253 | 0,295 | 0,363 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,209 | 0,226 | 0,253 | 0,295 | 0,363 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,130 | 0,140 | 0,157 | 0,183 | 0,225 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,295 | 0,363 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.