Bảng AC.3141 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.31411Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.31412Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.31413Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.31414Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.31415Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,525 | 0,627 | 0,769 | 0,966 | 1,284 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,10 | 3,32 | 3,63 | 4,07 | 4,90 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,262 | 0,283 | 0,317 | — | — |
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,262 | 0,283 | 0,317 | 0,371 | 0,458 |
| Sà lan 400 t | ca | 0,262 | 0,283 | 0,317 | 0,371 | 0,458 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,262 | 0,283 | 0,317 | 0,371 | 0,458 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,162 | 0,175 | 0,197 | 0,230 | 0,284 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,371 | 0,458 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.