Bảng định mức AC.3141 — Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay >200KNm ÷400KNm

Bảng AC.3141 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.3141

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.31411Đường kính lỗ khoan (mm) 800AC.31412Đường kính lỗ khoan (mm) 1000AC.31413Đường kính lỗ khoan (mm) 1200AC.31414Đường kính lỗ khoan (mm) 1500AC.31415Đường kính lỗ khoan (mm) 2000
Vật liệu
Răng khoan đácái0,5250,6270,7690,9661,284
Vật liệu khác%22222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,103,323,634,074,90
Máy thi công
Máy khoan > 200KNm÷300KNmca0,2620,2830,317
Cần cẩu 50 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Sà lan 400 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Sà lan 200 tca0,2620,2830,3170,3710,458
Tàu kéo 150 cvca0,1620,1750,1970,2300,284
Máy khác%22222
Máy khoan > 300KNm÷400KNmca0,3710,458

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.3141

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.3141 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ