Bảng AC.3132 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.31321Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.31322Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.31323Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.31324Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.31325Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,467 | 0,557 | 0,681 | 0,854 | 1,132 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,16 | 2,31 | 2,51 | 2,82 | 3,38 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,180 | 0,194 | 0,217 | — | — |
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,180 | 0,194 | 0,217 | 0,254 | 0,312 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,254 | 0,312 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.