Bảng AC.3131 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.31311Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.31312Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | AC.31313Đường kính lỗ khoan (mm) 1200 | AC.31314Đường kính lỗ khoan (mm) 1500 | AC.31315Đường kính lỗ khoan (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Răng khoan đá | cái | 0,525 | 0,627 | 0,769 | 0,966 | 1,284 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,70 | 2,89 | 3,16 | 3,54 | 4,26 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan > 200KNm÷300KNm | ca | 0,225 | 0,243 | 0,273 | — | — |
| Cần cẩu 50 t | ca | 0,225 | 0,243 | 0,273 | 0,319 | 0,394 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Máy khoan > 300KNm÷400KNm | ca | — | — | — | 0,319 | 0,394 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.