Bảng định mức AC.263 — Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860 t

Bảng AC.263 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.263

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.26311Cấp đất I Đường kính cọc (mm) 400AC.26312Cấp đất I Đường kính cọc (mm) 600AC.26321Cấp đất II Đường kính cọc (mm) 400AC.26322Cấp đất II Đường kính cọc (mm) 600
Vật liệu
Cọc bê tông dự ứng lựcm101101101101
Vật liệu khác%1111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,266,726,456,92
Máy thi công
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 tca1,2001,2161,2371,252
Cần cẩu 50 tca0,3000,3040,3100,313
Máy khác%1111

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.263

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.263 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ