Bảng AC.231 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m cọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AC.23110Trên cạn | AC.23120Dưới nước | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,66 | 3,71 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,330 | 1,632 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,060 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 1,632 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.