Bảng AC.226 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AC.22611Chiều dài cọc (m) ≤ 10 Cấp đất I | AC.22612Chiều dài cọc (m) ≤ 10 Cấp đất II | AC.22621Chiều dài cọc (m) > 10 Cấp đất I | AC.22622Chiều dài cọc (m) > 10 Cấp đất II | ||
| Vật liệu | |||||
| Cọc U, I | m | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,14 | 5,67 | 7,58 | 8,06 |
| Máy thi công | |||||
| Tàu đóng cọc búa 1,2 t | ca | 2,314 | 2,457 | 3,283 | 3,491 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 2,314 | 2,457 | 3,283 | 3,491 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 | 0,135 |
| Sà lan 200 t | ca | 2,314 | 2,457 | 3,283 | 3,491 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.