Bảng định mức AC.226 — Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 t

Bảng AC.226 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.226

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.22611Chiều dài cọc (m) ≤ 10 Cấp đất IAC.22612Chiều dài cọc (m) ≤ 10 Cấp đất IIAC.22621Chiều dài cọc (m) > 10 Cấp đất IAC.22622Chiều dài cọc (m) > 10 Cấp đất II
Vật liệu
Cọc U, Im100100100100
Vật liệu khác%1111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công5,145,677,588,06
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 1,2 tca2,3142,4573,2833,491
Cần cẩu 25 tca2,3142,4573,2833,491
Tàu kéo 150 cvca0,1350,1350,1350,135
Sà lan 200 tca2,3142,4573,2833,491
Máy khác%2222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.226

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.226 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ