Bảng AC.224 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.22410Đường kính cọc (mm) ≤600 | AC.22420Đường kính cọc (mm) ≤800 | AC.22430Đường kính cọc (mm) ≤1000 | ||
| Vật liệu | ||||
| Cọc ống thép | m | 100 | 100 | 100 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,27 | 6,57 | 6,90 |
| Máy thi công | ||||
| Tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t | ca | 1,672 | 1,752 | 1,840 |
| Cần cẩu 50 t | ca | 1,672 | 1,752 | 1,840 |
| Sà lan 400 t | ca | 1,672 | 1,752 | 1,840 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.