Bảng AC.2232 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AC.22321Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 300 | AC.22322Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤ 500 | AC.22321Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 300 | AC.22322Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 500 | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đóng cọc 1,8 t | ca | 1,424 | 1,496 | — | — |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Tàu đóng cọc búa 1,8 t | ca | — | — | 1,840 | 1,928 |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | — | 1,840 | 1,928 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | — | 0,135 | 0,135 |
| Sà lan 200 t | ca | — | — | 1,840 | 1,928 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.