Bảng AC.181 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.18111Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.18112Kích thước cọc (cm) 35x35 | AC.18113Kích thước cọc (cm) 40x40 | ||
| Vật liệu | ||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,20 | 4,88 | 6,02 |
| Máy thi công | ||||
| Tàu đóng cọc búa 2,5 t | ca | 1,728 | 2,052 | 2,499 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 1,728 | 2,052 | 2,499 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,135 | 0,135 | 0,135 |
| Sà lan 250 t | ca | 1,728 | 2,052 | 2,499 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.