Bảng AC.163 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AC.16314Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 45x45 | AC.16324Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 45x45 | ||
| Vật liệu | |||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 1,500 | 1,500 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 4,81 | 5,89 |
| Máy thi công | |||
| Máy đóng cọc 4,5 t | ca | 2,272 | 2,751 |
| Máy khác | % | 6 | 6 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.