Bảng AC.152 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.15211Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25 | AC.15212Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.15213Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 35x35 | AC.15214Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 40x40 | AC.15221Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25 | AC.15222Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.15223Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 35x35 | AC.15224Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 40x40 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,80 | 3,25 | 3,70 | 4,54 | 3,36 | 3,70 | 4,42 | 5,07 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy đóng cọc 2,5 t | ca | 1,386 | 1,575 | 1,716 | 1,944 | 1,484 | 1,785 | 2,054 | 2,353 |
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.