Bảng định mức AC.132 — Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc > 24m

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 100m6 mã hiệu

Bảng AC.132 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.132

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.13211Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 20x20AC.13212Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25AC.13213Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 30x30AC.13221Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 20x20AC.13222Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25AC.13223Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 30x30
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%1,51,51,51,51,51,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,743,294,033,303,844,87
Máy thi công
Máy đóng cọc 1,2 tca1,3721,6452,0161,6521,9182,436
Máy khác%666666

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.132

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.132 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ