Bảng AB.911 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.91111Vận chuyển 1km đầu | AB.91121Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6km | AB.91122Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20km | AB.91123Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km | ||
| Máy thi công | |||||
| Sà lan mở đáy 400 t | ca | 0,094 | 0,080 | 0,071 | 0,069 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,094 | 0,080 | 0,071 | 0,069 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.