Bảng định mức AB.911 — Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 cv, sà lan 400 t

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3/1km4 mã hiệu

Bảng AB.911 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.911

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.91111Vận chuyển 1km đầuAB.91121Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly < 6kmAB.91122Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly 6÷20kmAB.91123Vận chuyển 1km tiếp theo Cự ly > 20km
Máy thi công
Sà lan mở đáy 400 tca0,0940,0800,0710,069
Tàu kéo 360 cvca0,0940,0800,0710,069

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.911

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.911 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ