Bảng định mức AB.8122 — Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3 chiều sâu ≤6m
Bảng AB.8122 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.8122
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.81221Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | AB.81222Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | AB.81223Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | AB.81224Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,33 | 0,37 | 0,42 | 0,62 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào gầu dây 2,3m3 | ca | 0,176 | 0,200 | 0,224 | 0,336 |
| Sà lan công tác 250 t | ca | 0,176 | 0,200 | 0,224 | 0,336 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,176 | 0,200 | 0,224 | 0,336 |
| Ca nô 23 cv | ca | 0,088 | 0,100 | 0,112 | 0,168 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.8122
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).
ĐVT: 100m3
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.8122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
