Bảng định mức AB.8121 — Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu ≤6m

Bảng AB.8121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.8121

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.81211Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnAB.81212Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏiAB.81213Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dínhAB.81214Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,460,500,580,97
Máy thi công
Máy đào gầu dây 1,6m3ca0,2480,2720,3120,520
Sà lan công tác 250 tca0,2480,2720,3120,520
Sà lan 200 tca0,2480,2720,3120,520
Ca nô 23 cvca0,1240,1360,1560,260
Máy khác%2222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.8121

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).

ĐVT: 100m3

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.8121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ