Bảng định mức AB.751 — Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958cv, phun lên bờ
Bảng AB.751 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.751
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.75110Chiều dài ống (m) ≤300 | AB.75120Chiều dài ống (m) ≤500 | AB.75130Chiều dài ống (m) ≤800 | AB.75140Chiều dài ống (m) ≤1000 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ống thép Φ650mm | m | 0,050 | 0,055 | 0,06 | 0,065 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,25 | 0,30 | 0,35 | 0,45 |
| Máy thi công | |||||
| Tàu hút bụng, phun tự hành 3958 cv | ca | 0,018 | 0,021 | 0,023 | 0,026 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.751
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.751 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
