Bảng AB.731 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.73110Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | AB.73120Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | AB.73130Loại đất Cát hạt mịn | AB.73140Loại đất Đất sét dính | AB.73150Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,89 | 2,19 | 2,7 | 3,75 | 5,41 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu hút bụng tự hành HB88 1390cv (hoặc tương tự) | ca | 0,108 | 0,148 | 0,179 | 0,222 | 0,320 |
| Tàu cấp dầu 360 cv | ca | 0,054 | 0,074 | 0,089 | 0,111 | 0,160 |
| Tàu cấp nước 360 cv | ca | 0,054 | 0,074 | 0,089 | 0,111 | 0,160 |
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,108 | 0,148 | 0,179 | 0,222 | 0,320 |
| Canô 23 cv | ca | 0,054 | 0,074 | 0,089 | 0,111 | 0,160 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.