Bảng AB.722 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.72210Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | AB.72220Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | AB.72230Loại đất Cát hạt mịn | AB.72240Loại đất Đất sét dính | AB.72250Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,90 | 3,25 | 3,97 | 4,49 | 6,88 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu cuốc sông TC82 495cv (hoặc tương tự) | ca | 0,167 | 0,229 | 0,277 | 0,313 | 0,480 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,035 | 0,046 | 0,055 | 0,063 | 0,095 |
| Sà lan 250 t | ca | 0,167 | 0,229 | 0,277 | 0,313 | 0,480 |
| Canô 23 cv | ca | 0,083 | 0,114 | 0,138 | 0,156 | 0,232 |
| Tời điện 5T | ca | 0,167 | 0,229 | 0,277 | 0,313 | 0,480 |
| Máy phát điện 62,5 kVA | ca | 0,167 | 0,229 | 0,277 | 0,313 | 0,480 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.