Bảng định mức AB.722 — Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100 m35 mã hiệu

Bảng AB.722 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.722

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.72210Loại đất Đất phù sa bùn lỏngAB.72220Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát phaAB.72230Loại đất Cát hạt mịnAB.72240Loại đất Đất sét dínhAB.72250Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng
Nhân công
Nhân công nhóm 1công2,903,253,974,496,88
Máy thi công
Tàu cuốc sông TC82 495cv (hoặc tương tự)ca0,1670,2290,2770,3130,480
Tàu kéo 360 cvca0,0350,0460,0550,0630,095
Sà lan 250 tca0,1670,2290,2770,3130,480
Canô 23 cvca0,0830,1140,1380,1560,232
Tời điện 5Tca0,1670,2290,2770,3130,480
Máy phát điện 62,5 kVAca0,1670,2290,2770,3130,480
Máy khác%1,51,51,51,51,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.722

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.722 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ