Bảng AB.721 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.72110Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | AB.72120Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | AB.72130Loại đất Cát hạt mịn | AB.72140Loại đất Đất sét dính | AB.72150Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,25 | 3,64 | 4,45 | 5,24 | 7,32 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu cuốc biển công suất 2085 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,065 | 0,088 | 0,107 | 0,126 | 0,176 |
| Sà lan công tác 250 t | ca | 0,065 | 0,088 | 0,107 | 0,126 | 0,176 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,016 | 0,021 | 0,025 | 0,030 | 0,042 |
| Canô 23 cv | ca | 0,033 | 0,044 | 0,053 | 0,063 | 0,088 |
| Sà lan chở nước 250 t | ca | 0,065 | 0,088 | 0,107 | 0,126 | 0,176 |
| Sà lan chở dầu 250 t | ca | 0,065 | 0,088 | 0,107 | 0,126 | 0,176 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.