Bảng AB.713 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.71310Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | AB.71320Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | AB.71330Loại đất Cát hạt mịn | AB.71340Loại đất Đất sét dính | AB.71350Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,53 | 0,68 | 0,84 | 1,16 | 1,79 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu hút HA97 4170 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,026 | 0,036 | 0,043 | 0,055 | 0,080 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,006 | 0,007 | 0,009 | 0,011 | 0,018 |
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,013 | 0,018 | 0,021 | 0,028 | 0,040 |
| Canô 23 cv | ca | 0,013 | 0,018 | 0,021 | 0,028 | 0,040 |
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,013 | 0,018 | 0,021 | 0,028 | 0,040 |
| Máy phát điện 93,75 kVA | ca | 0,026 | 0,036 | 0,043 | 0,055 | 0,080 |
| Tời điện 5T | ca | 0,026 | 0,036 | 0,043 | 0,055 | 0,080 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.