Bảng AB.712 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.71210Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | AB.71220Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | AB.71230Loại đất Cát hạt mịn | AB.71240Loại đất Đất sét dính | AB.71250Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,72 | 0,94 | 1,15 | 1,58 | 2,45 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu hút 1200 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,090 | 0,124 | 0,149 | 0,209 | 0,287 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,018 | 0,025 | 0,031 | 0,043 | 0,058 |
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,045 | 0,062 | 0,075 | 0,104 | 0,143 |
| Canô 23 cv | ca | 0,045 | 0,062 | 0,075 | 0,104 | 0,143 |
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,045 | 0,062 | 0,075 | 0,104 | 0,143 |
| Máy phát điện 62,5 kVA | ca | 0,090 | 0,124 | 0,149 | 0,209 | 0,287 |
| Tời điện 3 t | ca | 0,090 | 0,124 | 0,149 | 0,209 | 0,287 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.