Bảng định mức AB.711 — Nạo vét bằng tàu hút công suất 585 cv, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m35 mã hiệu

Bảng AB.711 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.711

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.71110Loại đất Đất phù sa bùn lỏngAB.71120Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát phaAB.71130Loại đất Cát hạt mịnAB.71140Loại đất Đất sét dínhAB.71150Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,161,501,952,543,28
Máy thi công
Tàu hút 585 cv (hoặc tương tự)ca0,1210,1660,2000,2630,390
Tàu kéo 360 cvca0,0240,0330,0400,0520,078
Cẩu nổi 30 tca0,0610,0830,1000,1320,195
Canô 23 cvca0,0610,0830,1000,1320,195
Tàu phục vụ 360 cvca0,0610,0830,1000,1320,195
Máy phát điện 62,5 kVAca0,1210,1660,2000,2630,390
Tời điện 3 tca0,1210,1660,2000,2630,390
Máy khác%1,51,51,51,51,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.711

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.711 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ