Bảng AB.711 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.71110Loại đất Đất phù sa bùn lỏng | AB.71120Loại đất Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | AB.71130Loại đất Cát hạt mịn | AB.71140Loại đất Đất sét dính | AB.71150Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,16 | 1,50 | 1,95 | 2,54 | 3,28 |
| Máy thi công | ||||||
| Tàu hút 585 cv (hoặc tương tự) | ca | 0,121 | 0,166 | 0,200 | 0,263 | 0,390 |
| Tàu kéo 360 cv | ca | 0,024 | 0,033 | 0,040 | 0,052 | 0,078 |
| Cẩu nổi 30 t | ca | 0,061 | 0,083 | 0,100 | 0,132 | 0,195 |
| Canô 23 cv | ca | 0,061 | 0,083 | 0,100 | 0,132 | 0,195 |
| Tàu phục vụ 360 cv | ca | 0,061 | 0,083 | 0,100 | 0,132 | 0,195 |
| Máy phát điện 62,5 kVA | ca | 0,121 | 0,166 | 0,200 | 0,263 | 0,390 |
| Tời điện 3 t | ca | 0,121 | 0,166 | 0,200 | 0,263 | 0,390 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.