Bảng AB.651 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.65110Độ chặt yêu cầu K=0,85 | AB.65120Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.65130Độ chặt yêu cầu K=0,95 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 5,39 | 6,19 | 7,13 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 3,350 | 3,845 | 4,428 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.