Bảng AB.593 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.59310Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | AB.59320Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 5,98 | 7,03 |
| Máy thi công | |||
| Máy xúc lật 0,9 m3 | ca | 4,944 | 4,944 |
| Tời ma nơ 13 kW | ca | 4,944 | 4,944 |
| Đầu kéo 30 t | ca | 6,005 | 6,944 |
| Xe goòng 3 t | ca | 36,029 | 41,667 |
| Quang lật 360 t/h | ca | 4,944 | 4,944 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng.