Bảng AB.591 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.59110Cự ly trung bình (m) ≤ 500 | AB.59120Cự ly trung bình (m) ≤ 1000 | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,89 | 2,22 |
| Máy thi công | |||
| Máy cào vơ 3 m3/ph | ca | 0,746 | 0,746 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,102 | 0,102 |
| Ôtô tự đổ 22 t | ca | 1,478 | 2,273 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ôtô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.