Bảng định mức AB.591 — Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3 m3/ph, ôtô tự đổ 22 t

Bảng AB.591 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.591

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.59110Cự ly trung bình (m) ≤ 500AB.59120Cự ly trung bình (m) ≤ 1000
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,892,22
Máy thi công
Máy cào vơ 3 m3/phca0,7460,746
Máy ủi 140 cvca0,1020,102
Ôtô tự đổ 22 tca1,4782,273

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.591

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ôtô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.591 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ