Bảng AB.5872 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58721Cấp đá I | AB.58722Cấp đá II | AB.58723Cấp đá III | AB.58724Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 406,300 | 306,850 | 294,100 | 270,300 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 522,388 | 469,083 | 405,117 | 373,134 |
| Dây nổ | m | 1211,087 | 1100,213 | 990,405 | 916,844 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 10,661 | 10,661 | 10,661 | 10,661 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 58,389 | 40,261 | 17,465 | 8,058 |
| Cần khoan L=1,2m | cái | 18,977 | 11,407 | 6,598 | 4,566 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 133,55 | 114,33 | 95,28 | 83,86 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 58,646 | 49,372 | 40,243 | 34,736 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 19,549 | 16,457 | 13,414 | 11,579 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.