Bảng định mức AB.5871 — Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2, bằng máy khoan cầm tay Φ42mm

Bảng AB.5871 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5871

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.58711Cấp đá IAB.58712Cấp đá IIAB.58713Cấp đá IIIAB.58714Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg570,350507,450463,250386,750
Kíp vi sai phi điệncái703,518636,516569,514519,263
Dây nổm1591,2891440,5361239,5311189,279
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn16,75016,75016,75016,750
Mũi khoan Φ42mmcái78,62454,56724,50511,210
Cần khoan L=1,2mcái25,55315,4619,2576,353
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công185,49160,41137,93121,20
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca80,70668,58457,76449,714
Máy nén khí 660 m3/hca26,90222,86119,25516,571
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5871

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5871 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ