Bảng AB.5852 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58521Cấp đá I | AB.58522Cấp đá II | AB.58523Cấp đá III | AB.58524Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 266,80 | 241,99 | 217,80 | 196,02 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 471,62 | 427,77 | 385,00 | 346,50 |
| Dây nổ | m | 982,55 | 891,21 | 802,09 | 721,88 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,538 | 4,113 | 3,698 | 3,327 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 40,586 | 31,036 | 15,518 | 7,759 |
| Cần khoan L=1,22m | cái | 13,190 | 8,794 | 5,863 | 4,396 |
| Cần khoan L=1,83m | cái | 13,190 | 8,794 | 5,863 | 4,396 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 189,80 | 174,55 | 166,94 | 157,40 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 60,974 | 45,723 | 38,108 | 28,583 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 20,321 | 15,241 | 12,706 | 9,524 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.