Bảng AB.5832 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58321Cấp đá I | AB.58322Cấp đá II | AB.58323Cấp đá III | AB.58324Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 4,641 | 4,210 | 3,789 | 3,410 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 10,465 | 9,492 | 8,543 | 7,689 |
| Dây nổ | m | 19,379 | 17,578 | 15,820 | 14,239 |
| Dây tín hiệu cuộn 150m | cuộn | 0,358 | 0,324 | 0,292 | 0,263 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,787 | 0,601 | 0,301 | 0,151 |
| Cần khoan L=1,83m | cái | 0,255 | 0,170 | 0,113 | 0,085 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,99 | 6,70 | 6,55 | 6,37 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 1,182 | 0,887 | 0,738 | 0,554 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 0,985 | 0,738 | 0,615 | 0,461 |
| Tổ hợp dàn khoan leo | ca | 0,985 | 0,738 | 0,615 | 0,461 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.