Bảng định mức AB.5832 — Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2 chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Φ42mm và dàn khoan leo

Bảng AB.5832 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5832

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.58321Cấp đá IAB.58322Cấp đá IIAB.58323Cấp đá IIIAB.58324Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg4,6414,2103,7893,410
Kíp vi sai phi điệncái10,4659,4928,5437,689
Dây nổm19,37917,57815,82014,239
Dây tín hiệu cuộn 150mcuộn0,3580,3240,2920,263
Mũi khoan Φ42mmcái0,7870,6010,3010,151
Cần khoan L=1,83mcái0,2550,1700,1130,085
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,996,706,556,37
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca1,1820,8870,7380,554
Máy nén khí 1200m3/hca0,9850,7380,6150,461
Tổ hợp dàn khoan leoca0,9850,7380,6150,461
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5832

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5832 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ