Bảng AB.5815 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58151Cấp đá I | AB.58152Cấp đá II | AB.58153Cấp đá III | AB.58154Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 260,00 | 217,45 | 195,71 | 176,14 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 132,21 | 100,35 | 90,31 | 81,29 |
| Dây nổ | m | 148,54 | 143,00 | 135,85 | 129,05 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 0,687 | 0,578 | 0,520 | 0,468 |
| Mũi dẫn hướng Φ40mm | cái | 0,105 | 0,076 | 0,069 | 0,062 |
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 3,039 | 2,001 | 1,801 | 1,621 |
| Mũi khoan Φ102mm | cái | 0,208 | 0,153 | 0,137 | 0,123 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,456 | 0,334 | 0,300 | 0,271 |
| Đuôi choòng | cái | 0,341 | 0,250 | 0,225 | 0,203 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,456 | 0,334 | 0,300 | 0,271 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 14,61 | 13,28 | 11,95 | 10,75 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 1,920 | 1,612 | 1,453 | 1,305 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.