Bảng AB.5141 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51411Cấp đá I | AB.51412Cấp đá II | AB.51413Cấp đá III | AB.51414Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 68,60 | 60,00 | 55,00 | 50,00 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,750 | 0,650 | 0,580 | 0,500 |
| Dây nổ | m | 50,00 | 46,00 | 39,00 | 33,00 |
| Dây điện | m | 30,00 | 27,00 | 25,00 | 22,00 |
| Mũi khoan Φ105mm | cái | 0,698 | 0,465 | 0,257 | 0,125 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,140 | 0,093 | 0,051 | 0,025 |
| Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 0,342 | 0,228 | 0,159 | 0,095 |
| Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,068 | 0,045 | 0,031 | 0,018 |
| Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 0,190 | 0,160 | 0,093 | 0,074 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 15,03 | 13,76 | 12,50 | 11,73 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm | ca | 1,915 | 1,644 | 1,152 | 0,864 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,113 | 0,094 | 0,065 | 0,049 |
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,340 | 0,281 | 0,196 | 0,146 |
| Cần cẩu 50 t | ca | 1,986 | 1,806 | 1,625 | 1,544 |
| Máy đào 0,5m3 | ca | 1,986 | 1,806 | 1,625 | 1,544 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.