Bảng định mức AB.4216 — Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km

Bảng AB.4216 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ /1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.4216

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.42161Cấp đất IAB.42162Cấp đất IIAB.42163Cấp đất IIIAB.42164Cấp đất IV
Máy thi công
Ôtô tự đổ 27 tca0,1130,1310,1410,164

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.4216

Thành phần công việc

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.4216 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ