15.12601
Bảng định mức 15.126 — Cắt thép tròn
Bảng 15.126 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức 15.126
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12601Đường kính của thép (mm) 24 | 15.12602Đường kính của thép (mm) 36 | 15.12603Đường kính của thép (mm) 45 | 15.12604Đường kính của thép (mm) 60 | 15.12605Đường kính của thép (mm) 80 | 15.12606Đường kính của thép (mm) 100 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ô xy | chai | 0,062 | 0,122 | 0,176 | 0,288 | 0,480 | 0,780 |
| Khí gas | kg | 0,12 | 0,24 | 0,35 | 0,58 | 0,96 | 1,56 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng 15.126
15.12602
Cắt thép tròn
15.12603
Cắt thép tròn
15.12604
Cắt thép tròn
15.12605
Cắt thép tròn
15.12606
Cắt thép tròn
Cơ sở pháp lý
- Bảng 15.126 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.
