Bảng định mức 15.125 — Cắt thép vuông

Bảng 15.125 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.125

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.12501Kích thước cạnh của thép (mm) 2015.12502Kích thước cạnh của thép (mm) 4015.12503Kích thước cạnh của thép (mm) 6015.12504Kích thước cạnh của thép (mm) 8015.12505Kích thước cạnh của thép (mm) 10015.12506Kích thước cạnh của thép (mm) 120
Vật liệu
Ô xychai0,100,1780,380,681,061,50
Khí gaskg0,200,360,761,362,123,0

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.125

Kích thước cạnh của thép (mm) 20Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 40Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 60Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 80Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 100Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Kích thước cạnh của thép (mm) 120Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.125 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ