Bảng định mức 15.124 — Cắt thép hình I

Phụ lục VIILoại 15Đơn vị tính: 10 mối cắt11 mã hiệu

Bảng 15.124 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.124

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.12401Chiều cao thép (mm) 1015.12402Chiều cao thép (mm) 12 ÷ 1415.12403Chiều cao thép (mm) 16 ÷ 1815.12404Chiều cao thép (mm) 20 ÷ 2215.12405Chiều cao thép (mm) 2415.12406Chiều cao thép (mm) 27 ÷ 3015.12407Chiều cao thép (mm) 33÷3615.12408Chiều cao thép (mm) 40÷4515.12409Chiều cao thép (mm) 5015.12410Chiều cao thép (mm) 5515.12411Chiều cao thép (mm) 60
Vật liệu
Ô xychai0,0640,270,340,480,640,720,941,221,541,701,96
Khí gaskg0,130,540,680,961,281,441,882,443,083,43,92

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.124

Chiều cao thép (mm) 10Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 12 ÷ 14Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 16 ÷ 18Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 20 ÷ 22Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 24Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 27 ÷ 30Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 33÷36Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 40÷45Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 50Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 55Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí
Chiều cao thép (mm) 60Đơn vị tính: 10 mối cắt2 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.124 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ