15.12301
Bảng 15.123 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12301Chiều cao thép (mm) 5÷8 | 15.12302Chiều cao thép (mm) 10 | 15.12303Chiều cao thép (mm) 12÷14 | 15.12304Chiều cao thép (mm) 16÷18 | 15.12305Chiều cao thép (mm) 20÷22 | 15.12306Chiều cao thép (mm) 24 | 15.12307Chiều cao thép (mm) 27÷30 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Ô xy | chai | 0,068 | 0,078 | 0,146 | 0,19 | 0,238 | 0,27 | 0,34 |
| Khí gas | kg | 0,14 | 0,16 | 0,29 | 0,38 | 0,48 | 0,54 | 0,68 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.